Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "đương đầu" (1)
đương đầu

Tiếng Anh
Danh từcope with, tackle
Anh ấy dũng cảm đương đầu với khó khăn.
He bravely tackles difficulties.
Từ liên quan "đương đầu" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "đương đầu" (4)
Anh ấy dũng cảm đương đầu với khó khăn.
He bravely tackles difficulties.
Họ khắc họa ông là người kế thừa con đường đấu tranh.
They portray him as the successor to the path of struggle.
Khắc họa Mojtaba là người kế thừa con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
Portrayed Mojtaba as the inheritor of the Islamic Republic's path of struggle.
Con đường đấu tranh của nước Cộng hòa Hồi giáo.
The Islamic Republic's path of struggle.
